BerlingoBerlingo
← Quay lại danh sách

B1 · CEFR B1 (Goethe-Zertifikat B1)

Temporale Präpositionen mit Genitiv und Dativ

Giới từ chỉ thời gian với Genitiv/Dativ

Während des Sommers reisen wir viel. Seit einem Jahr lerne ich Deutsch.

Trong suốt mùa hè chúng tôi đi du lịch nhiều. Tôi đã học tiếng Đức được 1 năm.

Giải thích

'während' (+ Genitiv) diễn tả khoảng thời gian đang diễn ra; 'seit' (+ Dativ) diễn tả điểm bắt đầu kéo dài đến hiện tại; 'innerhalb/außerhalb' (+ Genitiv) diễn tả trong/ngoài 1 khoảng thời gian.

'seit' luôn đi kèm thì hiện tại trong tiếng Đức (khác tiếng Anh dùng thì hoàn thành): 'Ich lerne seit einem Jahr Deutsch.' (vẫn đang học). 'während'/'innerhalb'/'außerhalb' theo đúng quy tắc Genitiv (des/der + danh từ+s).

Cấu trúc

während/innerhalb/außerhalb + Genitiv; seit + Dativ

Nhóm während/innerhalb/außerhalb đi với Genitiv; 'seit' luôn đi với Dativ.

Innerhalb einer Woche bekommen Sie eine Antwort.

Trong vòng 1 tuần, bạn sẽ nhận được câu trả lời.

Seit dem Umzug fühle ich mich wohler.

Từ khi chuyển nhà, tôi cảm thấy dễ chịu hơn.

Lỗi thường gặp

Lưu ý sử dụng

Liên quan

Luyện tập

Bài tập 1 / 5

Điền vào chỗ trống

Seit ___ Jahr lerne ich Deutsch. (ein Jahr, Dativ)