Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
sự công bằng/công lý
sự công bằng; trạng thái mà mọi người được đối xử công bằng và bình đẳng.
Viele Bürger fordern mehr soziale ____.
Nhiều công dân yêu cầu có thêm công bằng xã hội.