Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
nghiên cứu
nghiên cứu; hoạt động tìm kiếm kiến thức mới một cách có hệ thống.
Die ____ in diesem Bereich wird staatlich gefördert.
Nghiên cứu trong lĩnh vực này được nhà nước tài trợ.