Từ 1 / 20
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
tinh tế/có sự phân biệt rõ
tinh tế; được xem xét chính xác với nhiều sự phân biệt tinh vi.
Der Artikel bietet eine ____e Sicht auf das Thema.
Bài báo đưa ra một góc nhìn tinh tế về chủ đề này.