BerlingoBerlingo
← Quay lại chủ đề

Truyền thông & tư duy phản biện

Từ 1 / 16

Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...

tin giả

tin giả; những thông tin sai sự thật cố ý, được trình bày như tin thật.

Auf Social Media verbreiten sich ____ oft sehr schnell.

Tin giả thường lan truyền rất nhanh trên mạng xã hội.