BerlingoBerlingo
← Quay lại chủ đề

Kinh tế & tài chính

Từ 1 / 20

Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...

cổ phiếu

cổ phiếu; chứng khoán thể hiện phần sở hữu trong một công ty.

Der Kurs der ____ ist im letzten Monat stark gestiegen.

Giá cổ phiếu đó đã tăng mạnh trong tháng trước.