Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
tiểu thuyết
tiểu thuyết; một tác phẩm văn học dài bằng văn xuôi có cốt truyện.
Ihr neuer ____ handelt von einer Familie im Krieg.
Cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy kể về một gia đình trong chiến tranh.