Từ 1 / 22
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
thực thi/áp đặt thành công
thực thi thành công; đạt được việc thực hiện điều gì đó dù có sự phản đối.
Die Regierung konnte die Reform gegen viel Kritik ____.
Chính phủ đã có thể thực thi cuộc cải cách bất chấp nhiều chỉ trích.