Từ 1 / 20
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
sự gia tăng
sự gia tăng; việc một số lượng hoặc giá trị tăng lên.
Die ____ der Preise sorgte bei vielen Kunden für Unmut.
Việc tăng giá đã khiến nhiều khách hàng khó chịu.