BerlingoBerlingo
← Quay lại chủ đề

Chính trị & xã hội

Từ 1 / 18

Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...

chính trị

chính trị; danh từ chỉ các vấn đề của nhà nước và chính phủ.

Er interessiert sich sehr für ____.

Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.