BerlingoBerlingo
← Quay lại chủ đề

Y tế nâng cao

Từ 1 / 16

Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...

chẩn đoán

chẩn đoán; danh từ chỉ việc bác sĩ xác định một căn bệnh.

Der Arzt hat eine klare ____ gestellt.

Bác sĩ đã đưa ra một chẩn đoán rõ ràng.