BerlingoBerlingo
← Quay lại chủ đề

Danh từ trừu tượng

Từ 1 / 18

Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...

nền kinh tế

nền kinh tế; danh từ chỉ toàn bộ hoạt động sản xuất, thương mại và tài chính của một quốc gia.

Die ____ wächst dieses Jahr langsam.

Nền kinh tế đang tăng trưởng chậm trong năm nay.