BerlingoBerlingo
← Quay lại chủ đề

Công việc & học tập

Từ 1 / 16

Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...

công việc

công việc; danh từ chỉ hoạt động nghề nghiệp hoặc lao động.

Mein Bruder sucht ____.

Anh trai tôi đang tìm việc.